Chi Tiết Bảng Tinh: Mẹ Lý - Năm 2027 (Đinh Mùi)

Thông Tin Đương Số

Thông tinChi tiếtGhi chú
Họ tênMẹ Lý
Năm sinh1974 (Giáp Dần)Dương Nữ
Ngày sinh (Dương)11/11/1974
Ngày sinh (Âm)28/09 Giáp DầnNgày Bính Thìn, Tháng Giáp Tuất
Giờ sinh21:30 (Giờ Hợi)Giờ Kỷ Hợi. Ảnh 2026 nhập 22:00, cùng giờ Hợi nên lá số không đổi
Mệnh/CụcĐại Khê Thủy / Hỏa Lục CụcMệnh khắc Cục, Âm Dương nghịch lý
Mệnh ChủLộc TồnThân Chủ: Thiên Lương
Thân cưPhu Thê
Năm xem2027 (Đinh Mùi)54 tuổi âm
Đại vận46 - 55 tuổiCung Tài Bạch (Mùi), can cung Tân
Tiểu hạn 2027Cung HợiCung Mệnh
Lưu niên 2027Cung MùiCung Tài Bạch (nhãn LN.Mệnh trên ảnh, trùng Lưu Thái Tuế)

Ảnh lá số: Mẹ Lý 2027.jpg (tuvi.cohoc.net, năm xem Đinh Mùi 2027)

Note

Nguồn của các sao lưu 2027: Các sao lưu in trên ảnh đã được đối chiếu với bảng tự an theo can chi năm Đinh Mùi và khớp toàn bộ. Sao ghi "tự an" là sao ảnh không in, được an thêm theo cùng quy tắc.

Important

Đại vận đi nghịch: Mẹ là Dương Nữ nên đại vận đi nghịch (Mệnh, Huynh Đệ, Phu Thê, Tử Tức, Tài Bạch...). Đại vận 46 - 55 nằm ở cung Tài Bạch (Mùi), đúng như số 46 và nhãn ĐV.Mệnh in trên cả hai ảnh 2026 và 2027. Bảng sao năm 2026 đã được sửa theo đúng chiều này.


Bảng Tinh Bàn Gốc (Dương Nữ - Nghịch Hành)

CungVị TríChính TinhSao tốtSao xấuĐại Vận
MệnhHợiCự Môn (Đ)Văn Xương (Đ), Bát Tọa, Phúc Đức, Thiên Đức, Thiên ThọTiểu Hao (H), Kiếp Sát6 - 15
Phụ MẫuTýLiêm Trinh (V), Thiên Tướng (V)Hóa Lộc, Tả Phù, Thanh LongĐịa Không (H), Điếu Khách. TUẦN116+
Phúc ĐứcSửuThiên Lương (Đ)Thiên Khôi, Ân Quang, Thiên Quý, Hồng Loan, Phong Cáo, Thiên Tài, Lực SĩĐà La (Đ), Quả Tú, Trực Phù. TUẦN106 - 115
Điền TrạchDầnThất Sát (M)Lộc Tồn, Hữu Bật, Bác SĩThái Tuế, Hỏa Tinh (Đ), Linh Tinh (Đ)96 - 105
Quan LộcMãoThiên Đồng (Đ)Văn Khúc (H), Tam Thai, Đào Hoa, Địa Giải, Thiếu Dương (Đ)Kình Dương (H), Quan Phủ, Thiên Không86 - 95
Nô BộcThìnVũ Khúc (M)Hóa Khoa, Thiên GiảiTang Môn (H), Phục Binh, Thiên Khốc, Thiên Thương, Thiên La76 - 85
Thiên DiTỵThái Dương (M)Thai Phụ, Thiên Trù, Văn Tinh, Thiếu Âm (H)Hóa Kỵ, Thiên Hình (H), Đại Hao (H), Cô Thần, Đẩu Quân66 - 75
Tật ÁchNgọPhá Quân (M)Hóa Quyền, Long TrìQuan Phù, Bệnh Phù, Thiên Sứ56 - 65
Tài BạchMùiThiên Cơ (Đ)Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỉ, Thiên Quan, Đường Phù, Hỉ ThầnTử Phù46 - 55
Tử TứcThânTử Vi (M), Thiên Phủ (M)Thiên Mã, Phượng Các, Giải ThầnTuế Phá, Phi Liêm, Thiên Hư. TRIỆT36 - 45
Phu Thê (Thân)DậuThái Âm (M)Long Đức, Thiên Y, Thiên Phúc, Tấu ThưThiên Riêu (Đ), Phá Toái, Lưu Hà. TRIỆT26 - 35
Huynh ĐệTuấtTham Lang (V)Tướng Quân, Quốc Ấn, Hoa CáiBạch Hổ (H), Địa Kiếp (H), Địa Võng16 - 25

Tứ Hóa gốc (năm Giáp)

Sao đại vận 46 - 55 (cung Tân Mùi)


Sao Lưu Năm 2027 (Đinh Mùi)

Tứ Hóa năm Đinh (Âm - Đồng - Cơ - Cự)

Sao lưuHóa vào saoCung
Lưu Hóa LộcThái ÂmPhu Thê (Dậu)
Lưu Hóa QuyềnThiên ĐồngQuan Lộc (Mão)
Lưu Hóa KhoaThiên CơTài Bạch (Mùi)
Lưu Hóa KỵCự MônMệnh (Hợi)

Các sao lưu theo cung

CungVị TríSao lưu in trên ảnhSao lưu tự an (ảnh không in)
MệnhHợiLưu Hóa Kỵ, Lưu Thiên Khôi, Lưu Thiên Khốc, Lưu Hỉ Thần. Tiểu hạn 54 tuổi
Phụ MẫuTýLưu Đào Hoa, Lưu Nguyệt Đức
Phúc ĐứcSửuLưu Thiên Hư
Điền TrạchDầnLưu Long Đức. Lưu Tuần, Lưu TriệtLưu Thiên Hỷ
Quan LộcMãoLưu Hóa Quyền, Lưu Bạch Hổ. Lưu Tuần, Lưu Triệt
Nô BộcThìnLưu Phúc Đức, Lưu Thiên Đức
Thiên DiTỵLưu Thiên Mã, Lưu Đà La, Lưu Văn Khúc
Tật ÁchNgọLưu Lộc Tồn
Tài BạchMùiLưu Thái Tuế, Lưu Kình Dương, Lưu Hóa Khoa. Đại vận, Lưu niên (LN.Mệnh)
Tử TứcThânLưu Hồng Loan, Lưu Kiếp Sát
Phu Thê (Thân)DậuLưu Hóa Lộc, Lưu Tang Môn, Lưu Thiên Việt, Lưu Văn Xương
Huynh ĐệTuấtLưu Đẩu Quân

So với năm 2026

Sao lưu2026 (Bính Ngọ)2027 (Đinh Mùi)
Lưu Thái TuếTật Ách (Ngọ)Tài Bạch (Mùi)
Lưu Lộc TồnThiên Di (Tỵ)Tật Ách (Ngọ)
Lưu Kình DươngTật Ách (Ngọ)Tài Bạch (Mùi)
Lưu Đà LaNô Bộc (Thìn)Thiên Di (Tỵ)
Lưu Thiên MãTử Tức (Thân)Thiên Di (Tỵ)
Lưu Tang MônTử Tức (Thân)Phu Thê (Dậu)
Lưu Bạch HổĐiền Trạch (Dần)Quan Lộc (Mão)
Lưu Hóa LộcQuan Lộc (Mão)Phu Thê (Dậu)
Lưu Hóa KỵPhụ Mẫu (Tý)Mệnh (Hợi)
Tiểu hạnPhụ Mẫu (Tý)Mệnh (Hợi)

Xem luận giải chi tiết tại: Luận giải 2027